Danh sách trọng tài viên

Thứ hai - 21/09/2020 17:04

1. NGUYỄN HỮU ĐỨC

Năm sinh: 1976

Giới tính: Nam

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 240562596, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 172 Lệ Hồng Phong, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: NV văn phòng, CN. Kinh tế, CN. Luật.

2. NGUYỄN THỊ DUNG

Năm sinh: 1982

Giới tính: Nữ

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 240707002, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 22 Amasa, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: Luật sư, CN Luật.

3. NGUYỄN MINH TẶNG

Năm sinh: 1953

Giới tính: Nam

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: B5001701, Cục QLXNC.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 133 Lê Thị Hồng Gấm, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: Cán bộ hưu trí, CN Kinh tế.

4. LÊ THỊ VINH

Năm sinh: 1961

Giới tính: Nữ

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 240169740, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 70 Nguyễn Viết Xuân, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: Cán bộ hưu trí, Thẩm phán.

5. NGUYỄN ĐÌNH HẢI

Năm sinh: 1965

Giới tính: Nam

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 240404148, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 52 YWang, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: NV tư vấn pháp luật thuế, CN Luật, CN Kinh tế.

6. PHẠM THỊ THANH

Năm sinh: 1960

Giới tính: Nữ

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 240035619, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 100/8 Ama Khê, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: Cán bộ hưu trí, Kiểm sát viên.

7. LÂM THỊ HIỂN

Năm sinh: 1963

Giới tính: Nữ

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 241096192, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: L62, TD8, Phường Tân Hòa, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: Cán bộ hưu trí Thẩm phán.

8. LA VĂN TỜN

Năm sinh: 1962

Giới tính: Nam

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 240127092, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 152 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: Kỹ sư cơ khí, Luật sư, CN Luật.

9. ĐINH GIA THỦY

Năm sinh: 1964

Giới tính: Nam

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 240528501, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 116 Hoàng Thế Thiện, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: Công chức, ThS. Kinh tế.

10. NGUYỄN ANH PHƯƠNG

Năm sinh: 1959

Giới tính: Nam

Quốc tịch: Việt Nam

Số CMND/Hộ chiếu, Nơi cấp: 240262265, CA Tỉnh Đăk Lăk.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 19 Lý Tự Trọng, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk.

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn: Cán bộ hưu trí, CN Luật, ThS. Kinh tế.